Bỏ qua điều hướng
Từ điển

防范

Bính âmfángfànHán-Việtphòng phạmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đề phòng; phòng ngừa, phòng bị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 预先防备、戒备

    我们要提前防范各种风险。

    wǒmen yào tíqián fángfàn gèzhǒng fēngxiǎn.

    Chúng ta cần đề phòng trước mọi rủi ro.

Cụm thường gặp

防范风险 (đề phòng rủi ro) / 加强防范 (tăng cường đề phòng) / 防范意识 (ý thức đề phòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 防范. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.