Bỏ qua điều hướng
Từ điển

提防

Bính âmdīfangHán-Việtđề phòngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đề phòng; cảnh giác; đề cao cảnh giác (đối với người hoặc việc xấu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 小心防备,警惕可能发生的坏事

    在人多的地方要提防扒手偷东西。

    zài rén duō de dìfang yào dīfang páshǒu tōu dōngxi.

    Ở nơi đông người phải đề phòng kẻ móc túi lấy trộm đồ.

Cụm thường gặp

提防小偷 (đề phòng kẻ trộm) / 处处提防 (chỗ nào cũng phòng) / 不得不提防 (buộc phải cảnh giác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 提防. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.