消防
Bính âmxiāofángHán-Việttiêu phòngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
phòng cháy chữa cháy
Giải nghĩa & ví dụ
预防和扑救火灾
消防人员迅速赶到现场。
xiāofáng rényuán xùnsù gǎndào xiànchǎng.
Lính cứu hỏa nhanh chóng có mặt tại hiện trường.
Cụm thường gặp
消防车 (xe cứu hỏa) / 消防演习 (diễn tập chữa cháy) / 消防设施 (thiết bị phòng cháy chữa cháy)
消
防
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 消防. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
消tiêu