Bỏ qua điều hướng
Từ điển

消失

Bính âmxiāoshīHán-Việttiêu thấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

biến mất, mất đi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物逐渐减少以至没有

    那只小鸟很快就消失在天空中。

    nà zhī xiǎo niǎo hěn kuài jiù xiāoshī zài tiānkōng zhōng.

    Con chim nhỏ ấy nhanh chóng biến mất trên bầu trời.

Cụm thường gặp

突然消失 (đột nhiên biến mất) / 渐渐消失 (dần dần biến mất) / 消失不见 (biến mất không thấy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 消失. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.