Bỏ qua điều hướng
Từ điển

消费

Bính âmxiāofèiHán-Việttiêu phíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

tiêu dùng, tiêu thụ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 为生活需要而使用或花费物品、钱财

    年轻人的消费观念正在改变。

    niánqīngrén de xiāofèi guānniàn zhèngzài gǎibiàn.

    Quan niệm tiêu dùng của giới trẻ đang thay đổi.

Cụm thường gặp

消费水平 (mức tiêu dùng) / 鼓励消费 (khuyến khích tiêu dùng) / 理性消费 (tiêu dùng lý trí)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 消费. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.