Bỏ qua điều hướng
Từ điển

浪费

Bính âmlàngfèiHán-Việtlãng phíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

lãng phí, phí phạm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不合理地耗费财物或时间等

    我们不应该浪费粮食。

    wǒmen bù yīnggāi làngfèi liángshi.

    Chúng ta không nên lãng phí lương thực.

Cụm thường gặp

浪费时间 (lãng phí thời gian) / 浪费钱 (lãng phí tiền) / 太浪费 (lãng phí quá)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 浪费. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.