Bỏ qua điều hướng
Từ điển

浪漫

Bính âmlàngmànHán-Việtlãng mạnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

lãng mạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 富有诗意,充满美好幻想的

    这是一个很浪漫的地方。

    zhè shì yí ge hěn làngmàn de dìfang.

    Đây là một nơi rất lãng mạn.

Cụm thường gặp

浪漫的夜晚 (đêm lãng mạn) / 很浪漫 (rất lãng mạn) / 浪漫故事 (câu chuyện lãng mạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 浪漫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.