风浪
Bính âmfēnglàngHán-Việtphong lãngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
sóng gió; gió và sóng; (ẩn dụ) gian nan hiểm trở
Giải nghĩa & ví dụ
水面上的风和波浪;比喻艰险的遭遇
小船在风浪中剧烈摇晃。
xiǎochuán zài fēnglàng zhōng jùliè yáohuàng.
Chiếc thuyền nhỏ chòng chành dữ dội trong sóng gió.
Cụm thường gặp
经历风浪 (trải qua sóng gió) / 顶风浪 (chống chọi sóng gió) / 风浪很大 (sóng gió rất lớn)
风
浪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 风浪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
风phong