Bỏ qua điều hướng
Từ điển

风俗

Bính âmfēngsúHán-Việtphong tụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

phong tục, tập quán

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 社会上长期形成的风尚、习惯

    不同地方有不同的风俗。

    bùtóng dìfang yǒu bùtóng de fēngsú.

    Mỗi nơi có những phong tục khác nhau.

Cụm thường gặp

民间风俗 (phong tục dân gian) / 传统风俗 (phong tục truyền thống) / 各地风俗 (phong tục các nơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 风俗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.