Bỏ qua điều hướng
Từ điển

风力

Bính âmfēnglìHán-Việtphong lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

sức gió, lực gió

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 风的力量;风的强度

    今天风力很大。

    jīntiān fēnglì hěn dà.

    Hôm nay sức gió rất mạnh.

Cụm thường gặp

风力发电 (điện gió) / 风力强劲 (sức gió mạnh) / 风力等级 (cấp độ gió)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 风力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.