Bỏ qua điều hướng
Từ điển

风景

Bính âmfēngjǐngHán-Việtphong cảnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

phong cảnh; cảnh đẹp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 可供观赏的自然景色

    这里的风景非常美。

    zhèlǐ de fēngjǐng fēicháng měi.

    Phong cảnh ở đây rất đẹp.

Cụm thường gặp

美丽风景 (phong cảnh đẹp) / 看风景 (ngắm phong cảnh) / 风景区 (khu thắng cảnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 风景. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.