Bỏ qua điều hướng
Từ điển

情景

Bính âmqíngjǐngHán-Việttình cảnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cảnh tượng; tình cảnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 具体场合的情形和景象

    我至今记得分别时的情景。

    wǒ zhìjīn jìde fēnbié shí de qíngjǐng.

    Tôi đến giờ vẫn nhớ cảnh tượng lúc chia tay.

Cụm thường gặp

动人的情景 (cảnh tượng cảm động) / 当时的情景 (cảnh tượng lúc đó) / 难忘的情景 (cảnh tượng khó quên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 情景. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.