热情
Bính âmrèqíngHán-Việtnhiệt tìnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
nhiệt tình; nồng nhiệt
Giải nghĩa & ví dụ
热烈而有感情;待人友好
这里的人都很热情。
zhèlǐ de rén dōu hěn rèqíng.
Người ở đây ai cũng rất nhiệt tình.
Cụm thường gặp
热情的人 (người nhiệt tình) / 很热情 (rất nhiệt tình) / 热情招待 (tiếp đãi nhiệt tình)
热
情
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 热情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
热nhiệt