Bỏ qua điều hướng
Từ điển

热情

Bính âmrèqíngHán-Việtnhiệt tìnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

nhiệt tình; nồng nhiệt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 热烈而有感情;待人友好

    这里的人都很热情。

    zhèlǐ de rén dōu hěn rèqíng.

    Người ở đây ai cũng rất nhiệt tình.

Cụm thường gặp

热情的人 (người nhiệt tình) / 很热情 (rất nhiệt tình) / 热情招待 (tiếp đãi nhiệt tình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 热情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.