热爱
Bính âmrè’àiHán-Việtnhiệt áiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
yêu tha thiết; nhiệt thành yêu thích
Giải nghĩa & ví dụ
非常喜爱,怀着深厚的感情
他从小就热爱音乐。
tā cóngxiǎo jiù rè'ài yīnyuè.
Anh ấy đã yêu âm nhạc từ nhỏ.
Cụm thường gặp
热爱生活 (yêu cuộc sống) / 热爱祖国 (yêu tổ quốc) / 热爱工作 (yêu công việc)
热
爱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 热爱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
热nhiệt