热量
Bính âmrèliàngHán-Việtnhiệt lượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
nhiệt lượng; calo
Giải nghĩa & ví dụ
物体内分子运动产生的能量
这种食物的热量很高。
zhè zhǒng shíwù de rèliàng hěn gāo.
Loại thực phẩm này có lượng calo rất cao.
Cụm thường gặp
热量高 (nhiệt lượng cao) / 消耗热量 (tiêu hao calo) / 控制热量 (kiểm soát calo)
热
量
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 热量. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
热nhiệt