Bỏ qua điều hướng
Từ điển

大量

Bính âmdàliàngHán-Việtđại lượngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

lượng lớn; rất nhiều

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 数量很多

    这次活动吸引了大量游客。

    zhè cì huódòng xīyǐn le dàliàng yóukè.

    Hoạt động lần này thu hút lượng lớn du khách.

Cụm thường gặp

大量资金 (lượng vốn lớn) / 大量生产 (sản xuất hàng loạt) / 大量减少 (giảm nhiều)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 大量. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.