含量
Bính âmhánliàngHán-Việthàm lượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
hàm lượng
Giải nghĩa & ví dụ
物质中所含某种成分的数量
这种饮料的糖含量很高。
zhè zhǒng yǐnliào de táng hánliàng hěn gāo.
Hàm lượng đường trong loại nước này rất cao.
Cụm thường gặp
糖分含量 (hàm lượng đường) / 含量高 (hàm lượng cao) / 维生素含量 (hàm lượng vitamin)
含
量
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 含量. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.