Bỏ qua điều hướng
Từ điển

含义

Bính âmhányìHán-Việthàm nghĩaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

hàm ý; ý nghĩa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 词句或事物所包含的意思

    这个词的含义很深。

    zhège cí de hányì hěn shēn.

    Hàm ý của từ này rất sâu sắc.

Cụm thường gặp

深刻含义 (hàm ý sâu sắc) / 象征含义 (ý nghĩa tượng trưng) / 理解含义 (hiểu hàm ý)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 含义. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.