Bỏ qua điều hướng
Từ điển

义务

Bính âmyìwùHán-Việtnghĩa vụTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

nghĩa vụ; bổn phận; không công; tự nguyện không lấy thù lao

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nghĩa vụ; bổn phận

    应尽的责任

    纳税是每个公民的义务。

    nàshuì shì měi ge gōngmín de yìwù.

    Nộp thuế là nghĩa vụ của mỗi công dân.

  1. không công; tự nguyện không lấy thù lao

    不计报酬的

    他常常做一些义务工作。

    tā chángcháng zuò yìxiē yìwù gōngzuò.

    Anh ấy thường làm một số công việc không công.

Cụm thường gặp

尽义务 (làm tròn nghĩa vụ) / 义务劳动 (lao động nghĩa vụ) / 义务教育 (giáo dục bắt buộc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 义务. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.