义务
Bính âmyìwùHán-Việtnghĩa vụTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5
nghĩa vụ; bổn phận; không công; tự nguyện không lấy thù lao
Nghĩa theo từ loại
名
nghĩa vụ; bổn phận
应尽的责任
纳税是每个公民的义务。
nàshuì shì měi ge gōngmín de yìwù.
Nộp thuế là nghĩa vụ của mỗi công dân.
形
không công; tự nguyện không lấy thù lao
不计报酬的
他常常做一些义务工作。
tā chángcháng zuò yìxiē yìwù gōngzuò.
Anh ấy thường làm một số công việc không công.
Cụm thường gặp
尽义务 (làm tròn nghĩa vụ) / 义务劳动 (lao động nghĩa vụ) / 义务教育 (giáo dục bắt buộc)
义
务
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 义务. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
义nghĩa