Bỏ qua điều hướng
Từ điển

广义

Bính âmguǎngyìHán-Việtquảng nghĩaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nghĩa rộng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 范围较宽的意义,与“狭义”相对

    广义上说,文学也包括民间故事。

    guǎngyì shàng shuō, wénxué yě bāokuò mínjiān gùshì.

    Theo nghĩa rộng, văn học cũng bao gồm cả truyện dân gian.

Cụm thường gặp

广义相对论 (thuyết tương đối rộng) / 广义的概念 (khái niệm nghĩa rộng) / 从广义上讲 (xét theo nghĩa rộng)

Cách viết

广

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 广义. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.