Bỏ qua điều hướng
Từ điển

正义

Bính âmzhèngyìHán-Việtchính nghĩaTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6

chính nghĩa, công lý, lẽ phải; chính nghĩa, chính đáng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chính nghĩa, công lý, lẽ phải

    公正的、有利于人民的道理

    我们要坚决维护社会正义。

    wǒmen yào jiānjué wéihù shèhuì zhèngyì.

    Chúng ta phải kiên quyết bảo vệ công lý xã hội.

  1. chính nghĩa, chính đáng

    公正的、符合道义的

    这是一场正义的战争。

    zhè shì yì chǎng zhèngyì de zhànzhēng.

    Đây là một cuộc chiến tranh chính nghĩa.

Cụm thường gặp

伸张正义 (đề cao công lý) / 正义感 (tinh thần chính nghĩa) / 正义事业 (sự nghiệp chính nghĩa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 正义. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.