Bỏ qua điều hướng
Từ điển

正好

zhènghǎoHán-Việtchính hảoTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 4

vừa vặn, vừa khít; vừa đúng lúc, vừa hay

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. vừa vặn, vừa khít

    不大不小、不多不少,恰好合适

    这双鞋的大小正好。

    zhè shuāng xié de dàxiǎo zhènghǎo.

    Đôi giày này kích cỡ vừa vặn.

副

  1. vừa đúng lúc, vừa hay

    恰巧;正赶上某个时机

    我出门时正好下雨了。

    wǒ chūmén shí zhènghǎo xiàyǔ le.

    Lúc tôi ra cửa thì vừa hay trời mưa.

Cụm thường gặp

大小正好 (vừa khít kích cỡ) / 正好合适 (vừa vặn) / 时间正好 (đúng giờ)

Cách viết

正

好

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 正好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.