正好
Bính âmzhènghǎoHán-Việtchính hảoTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 4
vừa vặn, vừa khít; vừa đúng lúc, vừa hay
Nghĩa theo từ loại
形
vừa vặn, vừa khít
不大不小、不多不少,恰好合适
这双鞋的大小正好。
zhè shuāng xié de dàxiǎo zhènghǎo.
Đôi giày này kích cỡ vừa vặn.
副
vừa đúng lúc, vừa hay
恰巧;正赶上某个时机
我出门时正好下雨了。
wǒ chūmén shí zhènghǎo xiàyǔ le.
Lúc tôi ra cửa thì vừa hay trời mưa.
Cụm thường gặp
大小正好 (vừa khít kích cỡ) / 正好合适 (vừa vặn) / 时间正好 (đúng giờ)
正
好
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 正好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
正chính