Bỏ qua điều hướng
Từ điển

你好

Bính âmnǐhǎoHán-Việtnhĩ hảoTừ loạithán từHSK 3.0cấp 1

xin chào (lời chào hỏi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 见面时的客气问候语

    你好,很高兴认识你。

    nǐhǎo, hěn gāoxìng rènshi nǐ.

    Xin chào, rất vui được quen bạn.

Cụm thường gặp

你好啊 (chào nhé) / 大家你好 (chào mọi người) / 说你好 (nói xin chào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 你好. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.