Bỏ qua điều hướng
Từ điển

好吃

Bính âmhǎochīHán-Việthảo ngậtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 1

ngon (đồ ăn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 食物味道好

    妈妈做的菜很好吃。

    māma zuò de cài hěn hǎochī.

    Món mẹ nấu rất ngon.

Cụm thường gặp

很好吃 (rất ngon) / 好吃的菜 (món ngon) / 不好吃 (không ngon)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 好吃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.