Bỏ qua điều hướng
Từ điển

吃亏

Bính âmchīkuīHán-Việtngật khuyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

chịu thiệt; bị thiệt thòi; thua thiệt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 遭受损失;处于不利地位

    老实人往往容易吃亏。

    lǎoshí rén wǎngwǎng róngyì chīkuī.

    Người thật thà thường dễ chịu thiệt.

Cụm thường gặp

吃了大亏 (chịu thiệt lớn) / 不肯吃亏 (không chịu thiệt) / 吃眼前亏 (chịu thiệt trước mắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 吃亏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.