Bỏ qua điều hướng
Từ điển

多亏

Bính âmduōkuīHán-Việtđa khuyTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

nhờ có, may mà, may nhờ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因得到别人的帮助或有利条件而避免损失

    多亏你及时提醒,我才没迟到。

    duōkuī nǐ jíshí tíxǐng, wǒ cái méi chídào.

    May nhờ bạn nhắc kịp thời, tôi mới không đến muộn.

Cụm thường gặp

多亏帮忙 (may nhờ giúp đỡ) / 多亏有你 (may có bạn) / 多亏及时 (may kịp thời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 多亏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.