Bỏ qua điều hướng
Từ điển

好多

Bính âmhǎoduōHán-Việthảo đaTừ loạisố từHSK 3.0cấp 3

rất nhiều; biết bao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示数量多

    广场上有好多人。

    guǎngchǎng shàng yǒu hǎoduō rén.

    Trên quảng trường có rất nhiều người.

Cụm thường gặp

好多人 (rất nhiều người) / 好多东西 (nhiều đồ) / 好多年 (bao nhiêu năm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 好多. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.