好多
Bính âmhǎoduōHán-Việthảo đaTừ loạisố từHSK 3.0cấp 3
rất nhiều; biết bao
Giải nghĩa & ví dụ
表示数量多
广场上有好多人。
guǎngchǎng shàng yǒu hǎoduō rén.
Trên quảng trường có rất nhiều người.
Cụm thường gặp
好多人 (rất nhiều người) / 好多东西 (nhiều đồ) / 好多年 (bao nhiêu năm)
好
多
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 好多. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
好hảo