Bỏ qua điều hướng
Từ điển

幸亏

Bính âmxìngkuīHán-Việthạnh khuyTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

may mà; nhờ có; may nhờ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 多亏;表示由于某种原因而侥幸避免不良后果

    幸亏你及时提醒,我才没有犯大错。

    xìngkuī nǐ jíshí tíxǐng, wǒ cái méiyǒu fàn dà cuò.

    May nhờ bạn nhắc kịp, tôi mới không phạm sai lầm lớn.

Cụm thường gặp

幸亏提醒 (may nhờ nhắc nhở) / 幸亏来得早 (may mà đến sớm) / 幸亏有备 (may mà có phòng bị)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 幸亏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.