庆幸
Bính âmqìngxìngHán-Việtkhánh hạnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
mừng thầm, lấy làm may mắn, thấy may
Giải nghĩa & ví dụ
为事情意外地得到好的结局而高兴
我很庆幸自己当时做出了正确的选择。
wǒ hěn qìngxìng zìjǐ dāngshí zuòchūle zhèngquè de xuǎnzé.
Tôi thấy thật may vì khi đó mình đã lựa chọn đúng.
Cụm thường gặp
暗自庆幸 (thầm mừng) / 值得庆幸 (đáng mừng) / 庆幸不已 (mừng khôn xiết)
庆
幸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 庆幸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
庆khánh