Bỏ qua điều hướng
Từ điển

庆典

Bính âmqìngdiǎnHán-Việtkhánh điểnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lễ kỷ niệm, đại lễ, lễ mừng long trọng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 隆重的庆祝典礼

    全城人民都参加了建城百年庆典。

    quán chéng rénmín dōu cānjiāle jiànchéng bǎinián qìngdiǎn.

    Toàn thể người dân thành phố đều tham dự lễ kỷ niệm một trăm năm thành lập.

Cụm thường gặp

举行庆典 (tổ chức lễ kỷ niệm) / 开幕庆典 (lễ khai mạc) / 盛大庆典 (đại lễ long trọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 庆典. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.