Bỏ qua điều hướng
Từ điển

经典

Bính âmjīngdiǎnHán-Việtkinh điểnTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

tác phẩm kinh điển, kinh điển; kinh điển, tiêu biểu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tác phẩm kinh điển, kinh điển

    具有权威性和典范性的著作

    这部小说是世界文学的经典。

    zhè bù xiǎoshuō shì shìjiè wénxué de jīngdiǎn.

    Cuốn tiểu thuyết này là tác phẩm kinh điển của văn học thế giới.

  1. kinh điển, tiêu biểu

    具有典范性、权威性的

    这是一句非常经典的台词。

    zhè shì yī jù fēicháng jīngdiǎn de táicí.

    Đây là một câu thoại vô cùng kinh điển.

Cụm thường gặp

经典作品 (tác phẩm kinh điển) / 文学经典 (kinh điển văn học) / 经典款式 (kiểu dáng kinh điển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 经典. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.