Bỏ qua điều hướng
Từ điển

典礼

Bính âmdiǎnlǐHán-Việtđiển lễTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

buổi lễ, nghi lễ (trang trọng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 郑重举行的仪式

    毕业典礼将在下周举行。

    bìyè diǎnlǐ jiāng zài xiàzhōu jǔxíng.

    Lễ tốt nghiệp sẽ được tổ chức vào tuần sau.

Cụm thường gặp

毕业典礼 (lễ tốt nghiệp) / 开幕典礼 (lễ khai mạc) / 举行典礼 (tổ chức buổi lễ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 典礼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.