Bỏ qua điều hướng
Từ điển

婚礼

Bính âmhūnlǐHán-Việthôn lễTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

lễ cưới, hôn lễ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 结婚时举行的仪式

    他们的婚礼非常热闹。

    tāmen de hūnlǐ fēicháng rènào.

    Lễ cưới của họ rất náo nhiệt.

Cụm thường gặp

举行婚礼 (tổ chức lễ cưới) / 参加婚礼 (dự đám cưới) / 婚礼现场 (hiện trường lễ cưới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 婚礼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.