婚礼
Bính âmhūnlǐHán-Việthôn lễTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
lễ cưới, hôn lễ
Giải nghĩa & ví dụ
结婚时举行的仪式
他们的婚礼非常热闹。
tāmen de hūnlǐ fēicháng rènào.
Lễ cưới của họ rất náo nhiệt.
Cụm thường gặp
举行婚礼 (tổ chức lễ cưới) / 参加婚礼 (dự đám cưới) / 婚礼现场 (hiện trường lễ cưới)
婚
礼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 婚礼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.