求婚
Bính âmqiúhūnHán-Việtcầu hônTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
cầu hôn, ngỏ lời cưới
Giải nghĩa & ví dụ
请求对方跟自己结婚
他在海边向女友求婚。
tā zài hǎibiān xiàng nǚyǒu qiúhūn.
Anh ấy cầu hôn bạn gái bên bờ biển.
Cụm thường gặp
向她求婚 (cầu hôn cô ấy) / 浪漫求婚 (cầu hôn lãng mạn) / 求婚成功 (cầu hôn thành công)
求
婚
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 求婚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.