求职
Bính âmqiúzhíHán-Việtcầu chứcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
tìm việc, xin việc làm
Giải nghĩa & ví dụ
寻找职业;应聘工作
毕业生正在四处求职。
bìyèshēng zhèngzài sìchù qiúzhí.
Sinh viên tốt nghiệp đang đi khắp nơi tìm việc.
Cụm thường gặp
求职信 (thư xin việc) / 求职面试 (phỏng vấn xin việc) / 网上求职 (tìm việc trên mạng)
求
职
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 求职. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.