Bỏ qua điều hướng
Từ điển

要求

Bính âmyāoqiúHán-Việtyếu cầuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 3

yêu cầu, đòi hỏi; yêu cầu (điều kiện)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. yêu cầu, đòi hỏi

    提出愿望或条件,希望对方做到

    老师要求我们认真学习。

    lǎoshī yāoqiú wǒmen rènzhēn xuéxí.

    Thầy giáo yêu cầu chúng tôi học tập nghiêm túc.

  1. yêu cầu (điều kiện)

    提出来的愿望或条件

    这个工作的要求很高。

    zhège gōngzuò de yāoqiú hěn gāo.

    Yêu cầu của công việc này rất cao.

Cụm thường gặp

提要求 (đưa ra yêu cầu) / 要求很高 (yêu cầu rất cao) / 满足要求 (đáp ứng yêu cầu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 要求. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.