Bỏ qua điều hướng
Từ điển

主要

Bính âmzhǔyàoHán-Việtchủ yếuTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

chủ yếu, chính

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在事物中起决定作用、最重要的

    这次失败的主要原因是准备不足。

    Zhè cì shībài de zhǔyào yuányīn shì zhǔnbèi bùzú.

    Nguyên nhân chính của thất bại lần này là chuẩn bị chưa kỹ.

Cụm thường gặp

主要原因 (nguyên nhân chính) / 主要内容 (nội dung chính) / 主要任务 (nhiệm vụ chính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 主要. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.