Bỏ qua điều hướng
Từ điển

车主

Bính âmchēzhǔHán-Việtxa chủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

chủ xe

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 车辆的所有者

    警察找到了这辆车的车主。

    jǐngchá zhǎodào le zhè liàng chē de chēzhǔ.

    Cảnh sát đã tìm được chủ của chiếc xe này.

Cụm thường gặp

汽车车主 (chủ xe ô tô) / 通知车主 (thông báo cho chủ xe) / 车主信息 (thông tin chủ xe)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 车主. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.