Bỏ qua điều hướng
Từ điển

主动

Bính âmzhǔdòngHán-Việtchủ độngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

chủ động; tích cực tự giác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不待外力推动而自觉去做的

    他工作很主动,从不需要别人催。

    tā gōngzuò hěn zhǔdòng, cóng bù xūyào biérén cuī.

    Anh ấy làm việc rất chủ động, không bao giờ cần ai giục.

Cụm thường gặp

主动学习 (chủ động học tập) / 主动帮忙 (chủ động giúp đỡ) / 态度主动 (thái độ chủ động)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 主动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.