动物
Bính âmdòngwùHán-Việtđộng vậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
động vật, con vật
Giải nghĩa & ví dụ
能自由活动、有生命的生物
我最喜欢的动物是熊猫。
wǒ zuì xǐhuan de dòngwù shì xióngmāo.
Con vật tôi thích nhất là gấu trúc.
Cụm thường gặp
野生动物 (động vật hoang dã) / 保护动物 (bảo vệ động vật) / 可爱的动物 (động vật đáng yêu)
动
物
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 动物. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
动động