运动会
Bính âmyùndònghuìHán-Việtvận động hộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
đại hội thể thao
Giải nghĩa & ví dụ
为进行体育比赛而举行的大会
明天学校要开运动会。
Míngtiān xuéxiào yào kāi yùndònghuì.
Ngày mai trường tổ chức đại hội thể thao.
Cụm thường gặp
开运动会 (tổ chức đại hội thể thao) / 学校运动会 (đại hội thể thao của trường) / 参加运动会 (tham gia đại hội thể thao)
运
动
会
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 运动会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
运vận