命运
Bính âmmìngyùnHán-Việtmệnh vậnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
vận mệnh, số phận, định mệnh
Giải nghĩa & ví dụ
人或事物发展变化的趋向和结局
知识可以改变一个人的命运。
zhīshi kěyǐ gǎibiàn yí gè rén de mìngyùn.
Tri thức có thể thay đổi vận mệnh của một con người.
Cụm thường gặp
改变命运 (thay đổi số phận) / 命运坎坷 (số phận lận đận) / 掌握命运 (nắm vận mệnh)
命
运
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 命运. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
命mệnh