命名
Bính âmmìngmíngHán-Việtmệnh danhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
đặt tên, gọi tên
Giải nghĩa & ví dụ
给人或事物起名字
这颗新星以科学家的名字命名。
zhè kē xīnxīng yǐ kēxuéjiā de míngzì mìngmíng.
Ngôi sao mới này được đặt tên theo tên nhà khoa học.
Cụm thường gặp
正式命名 (đặt tên chính thức) / 以此命名 (lấy đó đặt tên) / 命名仪式 (lễ đặt tên)
命
名
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 命名. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
命mệnh