有名
Bính âmyǒumíngHán-Việthữu danhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3
nổi tiếng, có tiếng
Giải nghĩa & ví dụ
名声大,很多人知道
这家饭馆很有名。
zhè jiā fànguǎn hěn yǒumíng.
Quán ăn này rất nổi tiếng.
Cụm thường gặp
很有名 (rất nổi tiếng) / 有名的人 (người nổi tiếng) / 有名的地方 (nơi nổi tiếng)
有
名
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 有名. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
有hữu