Bỏ qua điều hướng
Từ điển

有名

Bính âmyǒumíngHán-Việthữu danhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

nổi tiếng, có tiếng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 名声大,很多人知道

    这家饭馆很有名。

    zhè jiā fànguǎn hěn yǒumíng.

    Quán ăn này rất nổi tiếng.

Cụm thường gặp

很有名 (rất nổi tiếng) / 有名的人 (người nổi tiếng) / 有名的地方 (nơi nổi tiếng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 有名. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.