Bỏ qua điều hướng
Từ điển

名人

Bính âmmíngrénHán-Việtdanh nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

người nổi tiếng; danh nhân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有名望、为大家熟知的人

    他是一位有名的名人。

    tā shì yī wèi yǒumíng de míngrén.

    Anh ấy là một người nổi tiếng có tiếng tăm.

Cụm thường gặp

著名名人 (người nổi tiếng) / 一位名人 (một người nổi tiếng) / 名人的故事 (câu chuyện của người nổi tiếng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 名人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.