名人
Bính âmmíngrénHán-Việtdanh nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
người nổi tiếng; danh nhân
Giải nghĩa & ví dụ
有名望、为大家熟知的人
他是一位有名的名人。
tā shì yī wèi yǒumíng de míngrén.
Anh ấy là một người nổi tiếng có tiếng tăm.
Cụm thường gặp
著名名人 (người nổi tiếng) / 一位名人 (một người nổi tiếng) / 名人的故事 (câu chuyện của người nổi tiếng)
名
人
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 名人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
名danh