Bỏ qua điều hướng
Từ điển

点名

Bính âmdiǎnmíngHán-Việtđiểm danhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

điểm danh; gọi tên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 按名单一一叫名字

    老师上课前先点名。

    lǎoshī shàngkè qián xiān diǎnmíng.

    Giáo viên điểm danh trước khi vào học.

Cụm thường gặp

上课点名 (điểm danh trong giờ học) / 老师点名 (giáo viên điểm danh) / 点名批评 (nêu tên phê bình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 点名. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.