Bỏ qua điều hướng
Từ điển

名字

Bính âmmíngziHán-Việtdanh tựTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

tên; tên gọi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一个人或事物的称呼

    你叫什么名字?

    nǐ jiào shénme míngzi?

    Bạn tên là gì?

Cụm thường gặp

叫什么名字 (tên là gì) / 写名字 (viết tên) / 我的名字 (tên của tôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 名字. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.