Bỏ qua điều hướng
Từ điển

十字路口

Bính âmshízìlùkǒuHán-Việtthập tự lộ khẩuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

ngã tư đường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 两条路交叉的地方

    前面的十字路口要小心。

    qiánmiàn de shízìlùkǒu yào xiǎoxīn.

    Ngã tư phía trước phải cẩn thận.

Cụm thường gặp

经过十字路口 (qua ngã tư) / 十字路口右转 (rẽ phải ở ngã tư) / 一个十字路口 (một ngã tư)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 十字路口. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.