Bỏ qua điều hướng
Từ điển

十足

Bính âmshízúHán-Việtthập túcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

đầy đủ; hoàn toàn; mười mươi; tràn đầy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 十分充足;完全

    他对未来充满了十足的信心。

    tā duì wèilái chōngmǎnle shízú de xìnxīn.

    Anh ấy tràn đầy niềm tin mười mươi vào tương lai.

Cụm thường gặp

信心十足 (đầy tự tin) / 十足的把握 (nắm chắc hoàn toàn) / 干劲十足 (đầy nhiệt huyết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 十足. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.