十足
Bính âmshízúHán-Việtthập túcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
đầy đủ; hoàn toàn; mười mươi; tràn đầy
Giải nghĩa & ví dụ
十分充足;完全
他对未来充满了十足的信心。
tā duì wèilái chōngmǎnle shízú de xìnxīn.
Anh ấy tràn đầy niềm tin mười mươi vào tương lai.
Cụm thường gặp
信心十足 (đầy tự tin) / 十足的把握 (nắm chắc hoàn toàn) / 干劲十足 (đầy nhiệt huyết)
十
足
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 十足. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.