Bỏ qua điều hướng
Từ điển

足以

Bính âmzúyǐHán-Việttúc dĩTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

đủ để; đủ sức; hoàn toàn có thể

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 完全可以;够得上

    这些证据足以证明他有罪。

    zhèxiē zhèngjù zúyǐ zhèngmíng tā yǒuzuì.

    Những chứng cứ này đủ để chứng minh anh ta có tội.

Cụm thường gặp

足以证明 (đủ để chứng minh) / 足以说明 (đủ để nói lên) / 不足以 (không đủ để)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 足以. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.